Số 15, Đường Fuping, Quận Panyu, Quảng Châu, Trung Quốc +86-13922173260 [email protected]
Kệ kiểu xe tải vào (kệ kiểu xe tải đi xuyên qua) là một hệ thống lưu trữ pallet mật độ cao, giúp nâng cao dung tích kho lên 60–80% và loại bỏ 40–60% diện tích lối đi. Có 5 mẫu tiêu chuẩn để lựa chọn—loại chịu tải nặng, tương thích cả LIFO và FIFO—phù hợp lý tưởng cho hàng hóa khối lượng lớn, hàng bảo quản lạnh và hàng hóa có số mã SKU ít nhưng khối lượng lớn. Toàn bộ hệ thống có thể tùy chỉnh đầy đủ về kích thước và khả năng chịu tải.

Định nghĩa sản phẩm (chi tiết):
Giá kệ nhập xe (drive-in rack), còn được gọi là giá kệ đi xuyên qua (drive-through rack) hoặc giá kệ xuyên suốt (through rack), là một hệ thống lưu trữ pallet mật độ cao chuyên dụng, được thiết kế nhằm tối ưu hóa việc sử dụng không gian kho bằng cách loại bỏ các lối đi tiếp cận không cần thiết. Khác với giá kệ chọn lọc tiêu chuẩn (selective racking), vốn yêu cầu có một lối đi giữa mỗi dãy kệ, giá kệ nhập xe cho phép các xe nâng cân bằng đối trọng (counterbalance forklifts) hoặc xe nâng tầm với (reach trucks) di chuyển trực tiếp vào các làn lưu trữ (dọc theo chiều sâu của kệ) để đặt và lấy pallet.

Hệ thống kệ này hoạt động dựa trên hai nguyên lý cốt lõi: LIFO (Vào sau – Ra trước) đối với kệ kiểu xe tải vào một mặt (một điểm vào/ra), phù hợp lý tưởng cho hàng hóa khối lượng lớn không dễ hư hỏng; và FIFO (Vào trước – Ra trước) đối với kệ kiểu xe tải đi xuyên qua hai mặt (hai điểm vào/ra), hoàn hảo cho hàng hóa dễ hư hỏng, sản phẩm chuỗi lạnh hoặc các mặt hàng yêu cầu luân chuyển theo lô.

Điểm bán hàng cốt lõi: Mật độ lưu trữ cực cao—có khả năng tăng dung tích lưu trữ kho lên 60–80% so với hệ thống kệ chọn lọc tiêu chuẩn, đồng thời đạt mức sử dụng không gian lên tới 80%. Điều này giúp giảm hiệu quả chi phí thuê kho và diện tích đất sử dụng, mang lại khoản tiết kiệm chi phí thực tế cho doanh nghiệp.
Bảng dữ liệu thông số kỹ thuật cốt lõi
|
Tham số mục |
Quy cách tiêu chuẩn |
ĐƠN VỊ |
|
Độ dày thanh đứng |
2.0-3.0 |
mm |
|
Tải trọng chịu được của thanh ngang |
1500-3500 |
kg |
|
Chiều dài kệ |
Có thể tùy chỉnh (tiêu chuẩn từ 2000–5000) |
mm |
|
Khoảng cách đứng |
750-1000 |
mm |
|
Vật liệu |
Thép Q235 cường độ cao |
— |
|
Tùy chọn màu sắc |
Xanh lam/Xám/Cam (có thể tùy chỉnh) |
— |
